Hình nền cho payouts
BeDict Logo

payouts

/ˈpeɪˌaʊts/

Định nghĩa

noun

Tiền chi trả, khoản thanh toán.

Ví dụ :

Công ty đã thông báo về khoản tiền chi trả cho nhân viên trong một thông báo nội bộ.