Hình nền cho dividends
BeDict Logo

dividends

/ˈdɪvɪdɛndz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"In "42 ÷ 3" the dividend is the 42."
Trong phép tính "42 ÷ 3", số bị chia là 42.
noun

Thành quả, kết quả tốt đẹp, lợi ích.

Ví dụ :

Mười ngàn giờ luyện tập và biểu diễn của anh ấy cuối cùng cũng mang lại thành quả khi anh ấy trở thành người chơi vĩ cầm số một.