Hình nền cho perfuse
BeDict Logo

perfuse

/pərˈfjuːz/ /pərˈfjuːs/

Định nghĩa

verb

Thấm đẫm, lan tỏa, ngấm.

Ví dụ :

y tá dùng ống tiêm để rửa vết thương bằng dung dịch sát trùng cho thấm đẫm.
verb

Ví dụ :

Trước khi ghép thận, các bác sĩ sẽ truyền một dung dịch đặc biệt vào thận của bệnh nhân để làm sạch.