verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lan tỏa, thấm đẫm, bao phủ. To spread through or over something, especially as a liquid, colour or light; to bathe. Ví dụ : "The entire room was suffused with a golden light." Cả căn phòng ngập tràn trong ánh sáng vàng óng. appearance sensation condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lan tỏa, thấm đẫm. To spread through or over in the manner of a liquid. Ví dụ : "The warmth suffused his cold fingers." Hơi ấm lan tỏa khắp những ngón tay lạnh cóng của anh. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lan tỏa, tràn ngập. To pour underneath. Ví dụ : "The red light from the emergency vehicle suffused the room underneath the door. " Ánh sáng đỏ từ xe cứu thương lan tỏa khắp căn phòng, luồn qua khe hở dưới cánh cửa. appearance sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc