Hình nền cho suffused
BeDict Logo

suffused

/səˈfjuːzd/ /səˈfjuːst/

Định nghĩa

verb

Lan tỏa, thấm đẫm, bao phủ.

Ví dụ :

"The entire room was suffused with a golden light."
Cả căn phòng ngập tràn trong ánh sáng vàng óng.