adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dâm dê, biến thái, ấu dâm. Behaving or looking like a sexual pervert. Ví dụ : "His constant staring and inappropriate comments made his behavior seem pervier to everyone in the office. " Việc anh ta cứ nhìn chằm chằm và buông những lời nhận xét không phù hợp khiến mọi người trong văn phòng thấy hành vi của anh ta thật dâm dê/biến thái. sex character human moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc