Hình nền cho pervert
BeDict Logo

pervert

/ˈpəːvəːt/ /pəˈvəːt/ /ˈpəɹvəɹt/ /pɚˈvɝt/

Định nghĩa

noun

Biến thái, kẻ đồi trụy.

Ví dụ :

Hành động của chính trị gia đó bị nhiều người xem là một sự bóp méo công lý, thể hiện sự đồi trụy trong cách hành xử.
verb

Đồi trụy, trở nên biến thái.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó đã để áp lực từ bạn bè làm sai lệch mục tiêu ban đầu là đạt điểm cao, và cậu ấy bắt đầu trốn học.