Hình nền cho phased
BeDict Logo

phased

/feɪzd/

Định nghĩa

adjective

Theo giai đoạn, phân kỳ, từng bước.

Ví dụ :

Chính phủ đang lên kế hoạch giới thiệu những cải cách này theo từng giai đoạn.