Hình nền cho phases
BeDict Logo

phases

/ˈfeɪsiːz/

Định nghĩa

noun

Giai đoạn, thời kỳ.

Phase; stage

Ví dụ :

Học một ngôn ngữ mới bao gồm nhiều giai đoạn, bắt đầu với từ vựng cơ bản và tiến dần đến ngữ pháp phức tạp.