noun🔗ShareGiai đoạn, thời kỳ. Phase; stage""Learning a new language involves different phases, starting with basic vocabulary and progressing to complex grammar." "Học một ngôn ngữ mới bao gồm nhiều giai đoạn, bắt đầu với từ vựng cơ bản và tiến dần đến ngữ pháp phức tạp.stagetimeprocessaspectChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGiai đoạn, khía cạnh. Aspect"The project has many phases, including planning, design, and testing. "Dự án có nhiều giai đoạn/khía cạnh, bao gồm lập kế hoạch, thiết kế và kiểm thử.aspectstagetimeprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc