Hình nền cho structured
BeDict Logo

structured

/ˈstrʌktʃərd/ /ˈstrʌktʃərəd/

Định nghĩa

verb

Có cấu trúc, sắp xếp, tổ chức.

Ví dụ :

Giáo viên đã xây dựng bài học có cấu trúc rõ ràng với phần giới thiệu, hoạt động và kết luận.
adjective

Có cấu trúc, được tổ chức, nề nếp.

Ví dụ :

Người sinh viên đã viết một bài luận có cấu trúc rõ ràng, với phần mở đầu, các đoạn thân bài và phần kết luận được bố cục mạch lạc.