

structured
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
"The student created a structured essay with a clear introduction, body paragraphs, and conclusion. "
Người sinh viên đã viết một bài luận có cấu trúc rõ ràng, với phần mở đầu, các đoạn thân bài và phần kết luận được bố cục mạch lạc.
Từ liên quan
lesson noun
/ˈlɛsn̩/
Bài học, tiết học.
introduction noun
/ˌɪntɹəˈdʌkʃən/