verb🔗ShareChỉnh sửa ảnh, chỉnh sửa bằng Photoshop, ghép ảnh. To digitally edit or alter a picture or photograph."She photoshopped the picture of her family so that everyone looked a bit younger. "Cô ấy chỉnh sửa ảnh gia đình bằng Photoshop để mọi người trông trẻ hơn một chút.mediatechnologycomputingartappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐã qua chỉnh sửa bằng Photoshop, đã được xử lý bằng phần mềm chỉnh sửa ảnh. Of an image: digitally edited or altered."The magazine cover showed a clearly photoshopped image of the celebrity, making her skin look impossibly smooth. "Ảnh bìa tạp chí cho thấy một hình ảnh đã được chỉnh sửa Photoshop rõ ràng của người nổi tiếng, khiến da của cô ấy trông mịn màng một cách phi thực tế.mediatechnologycomputingartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc