Hình nền cho photoshop
BeDict Logo

photoshop

/ˈfoʊtoʊʃɑp/ /ˈfoʊtoʊʃɒp/

Định nghĩa

noun

Ảnh đã qua chỉnh sửa, ảnh đã photoshop.

Ví dụ :

"The magazine cover used a lot of photoshop to make the model look perfect. "
Ảnh bìa tạp chí đã dùng rất nhiều kỹ xảo photoshop để làm cho người mẫu trông hoàn hảo.
verb

Chỉnh sửa ảnh, xử lý ảnh, chỉnh sửa bằng photoshop.

Ví dụ :

Bạn tôi nhờ tôi chỉnh sửa photoshop để bỏ hiệu ứng mắt đỏ trong bức ảnh chụp từ chuyến cắm trại của chúng tôi.