adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể, một cách không thể, bất khả thi. Not possibly; in an impossible manner. Ví dụ : "The math problem seemed impossibly difficult; I couldn't even understand where to start. " Bài toán này dường như khó đến mức không thể giải được; tôi thậm chí còn không biết bắt đầu từ đâu. possibility abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể, một cách không thể. To the point of impossibility. Ví dụ : "The topology problem was impossibly difficult." Bài toán tô-pô đó khó đến mức không thể giải được. possibility degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể, bất khả thi, không tưởng. Contrary to what had been thought possible. Ví dụ : "Impossibly, after the water receded, the cat was found asleep on a chair jammed in a tree." Thật không thể tin được, sau khi nước rút, người ta thấy con mèo đang ngủ trên một cái ghế mắc kẹt trên cây. possibility attitude condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc