noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến lợi phẩm, của cướp được. The spoils of war. Ví dụ : "The pillage from the defeated team's trophy case was impressive. " Chiến lợi phẩm cướp được từ tủ trưng bày cúp của đội thua cuộc thật đáng nể. war military property history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cướp bóc, hành động cướp phá. The act of pillaging. Ví dụ : "The village suffered from widespread pillage after the invaders arrived, leaving many families without food or homes. " Ngôi làng phải chịu cảnh cướp bóc lan rộng sau khi quân xâm lược đến, khiến nhiều gia đình không còn thức ăn hay nhà cửa. property action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp phá, tàn phá, cướp bóc. To loot or plunder by force, especially in time of war. Ví dụ : "During the war, soldiers would often pillage homes and shops for food and valuables. " Trong chiến tranh, lính tráng thường cướp phá nhà cửa và cửa hàng để lấy thức ăn và đồ có giá trị. military war property action history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc