noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cướp bóc, sự tước đoạt. An instance of plundering. Ví dụ : "The plunder of valuable textbooks from the classroom was a serious problem. " Việc cướp bóc những cuốn sách giáo khoa có giá trị từ lớp học là một vấn đề nghiêm trọng. property action war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến lợi phẩm, của cướp được. The loot attained by plundering. Ví dụ : "The Hessian kept his choicest plunder in a sack that never left his person, for fear that his comrades would steal it." Tên lính đánh thuê người Hessian giữ những chiến lợi phẩm giá trị nhất của hắn trong một cái bao luôn mang theo bên mình, vì sợ đồng bọn sẽ trộm mất. military action property war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành lý, đồ đạc. Baggage; luggage. Ví dụ : "After the long train journey, I carefully arranged my plunder in the hotel room. " Sau chuyến tàu dài, tôi cẩn thận sắp xếp hành lý của mình trong phòng khách sạn. property item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp bóc, tước đoạt, vơ vét. To pillage, take or destroy all the goods of, by force (as in war); to raid, sack. Ví dụ : "The mercenaries plundered the small town." Bọn lính đánh thuê đã cướp bóc tan hoang thị trấn nhỏ bé. military war property action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp, cướp bóc, vơ vét. To take (goods) by pillage. Ví dụ : "The mercenaries plundered all the goods they found." Bọn lính đánh thuê cướp sạch mọi thứ hàng hóa mà chúng tìm thấy. military war action property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp bóc, vơ vét, tước đoạt. To take by force or wrongfully; to commit robbery or looting, to raid. Ví dụ : "“Now to plunder, mateys!” screamed a buccaneer, to cries of “Arrgh!” and “Aye!” all around." "Đến giờ cướp bóc rồi, anh em ơi!" một tên cướp biển hét lên, giữa tiếng "Á!" và "Aye!" vang vọng xung quanh. property action police military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc lột, vơ vét, khai thác quá mức. To make extensive (over)use of, as if by plundering; to use or use up wrongfully. Ví dụ : "The miners plundered the jungle for its diamonds till it became a muddy waste." Những người thợ mỏ đã vơ vét kim cương trong khu rừng đến mức nơi đó trở thành một vùng đất lầy lội hoang tàn. property business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp, cướp bóc, vơ vét. To take unexpectedly. Ví dụ : "The children plundered the toy box, taking all the cars and dolls unexpectedly. " Bọn trẻ bất ngờ vơ vét hết đồ chơi trong hộp, lấy đi tất cả ô tô và búp bê. property action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc