Hình nền cho plunder
BeDict Logo

plunder

/ˈplʌndə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Sự cướp bóc, sự tước đoạt.

Ví dụ :

Việc cướp bóc những cuốn sách giáo khoa có giá trị từ lớp học là một vấn đề nghiêm trọng.
noun

Chiến lợi phẩm, của cướp được.

Ví dụ :

Tên lính đánh thuê người Hessian giữ những chiến lợi phẩm giá trị nhất của hắn trong một cái bao luôn mang theo bên mình, vì sợ đồng bọn sẽ trộm mất.