Hình nền cho pinyin
BeDict Logo

pinyin

/ˌpɪnˈjɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

""My Chinese textbook uses pinyin to show me how to pronounce the words." "
Sách giáo khoa tiếng Trung của tôi dùng bính âm để chỉ cho tôi cách phát âm các từ.
proper noun

Pinyin, Bafut.

A Grassfields Bantu language of Cameroon.

Ví dụ :

"My friend, who is from Cameroon, is teaching me some phrases in Pinyin. "
Bạn tôi, người Cameroon, đang dạy tôi vài cụm từ bằng tiếng Pinyin, một ngôn ngữ Bantu thuộc nhóm Grassfields giống như tiếng Bafut.