BeDict Logo

mandarin

/ˈmæn.də.ɹɪn/
Hình ảnh minh họa cho mandarin: Quan lại, bậc trưởng lão.
 - Image 1
mandarin: Quan lại, bậc trưởng lão.
 - Thumbnail 1
mandarin: Quan lại, bậc trưởng lão.
 - Thumbnail 2
noun

Quan lại, bậc trưởng lão.

Vị trưởng khoa, một bậc trưởng lão uyên bác trong giới văn chương Anh, khăng khăng đòi hỏi cách diễn đạt phải thật chính xác trong mọi bài luận của sinh viên.

Hình ảnh minh họa cho mandarin: Quan liêu, bác học, cao siêu, thâm thuý.
 - Image 1
mandarin: Quan liêu, bác học, cao siêu, thâm thuý.
 - Thumbnail 1
mandarin: Quan liêu, bác học, cao siêu, thâm thuý.
 - Thumbnail 2
adjective

Quan liêu, bác học, cao siêu, thâm thuý.

Lời giải thích về lý thuyết kinh tế của vị giáo sư quá cao siêu, bác học đến nỗi hầu hết sinh viên rời khỏi giảng đường với cảm giác còn hoang mang hơn.

Hình ảnh minh họa cho mandarin: Uyên ương.
noun

Người quản lý vườn thú chỉ cho chúng tôi xem con uyên ương tuyệt đẹp, một loài vịt nhỏ có mỏ đỏ và một vệt trắng hình lưỡi liềm phía trên mắt.