adjectiveTải xuống🔗Chia sẻThuộc về cá, có đặc tính của cá. Of, pertaining to, or characteristic of fish; ichthyic.Ví dụ:"The aquarium had a distinctly piscine smell, a mixture of saltwater and fish. "Hồ cá đó có một mùi tanh đặc trưng, một hỗn hợp của nước muối và mùi cá.fishanimalbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻHồ bơi, bể bơi (công cộng kiểu Pháp). A public bath or swimming pool in France.Ví dụ:"During the summer heatwave, the local piscine was packed with families trying to cool off. "Trong đợt nắng nóng mùa hè, cái "piscine" (hồ bơi công cộng kiểu Pháp) ở địa phương chật ních người, toàn là các gia đình đến giải nhiệt.architecturebuildingareaplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc