Hình nền cho ichthyic
BeDict Logo

ichthyic

/ɪkˈθɪɪk/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về cá, giống cá.

Ví dụ :

Triển lãm ở bảo tàng trưng bày các hóa thạch với lớp vảy giống cá được bảo quản hoàn hảo, cho thấy bản chất giống cá của những sinh vật cổ đại này.