adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về cá, giống cá. Of, pertaining to, or like fish; piscine. Ví dụ : "The museum exhibit showcased fossils with perfectly preserved ichthyic scales, revealing the fish-like nature of the ancient creatures. " Triển lãm ở bảo tàng trưng bày các hóa thạch với lớp vảy giống cá được bảo quản hoàn hảo, cho thấy bản chất giống cá của những sinh vật cổ đại này. fish animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc