verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi tiểu, tè. To urinate. Ví dụ : "When I got home I found a drunk pissing in my doorway." Khi về đến nhà, tôi thấy một gã say đang tè ngay trước cửa nhà mình. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi tiểu, tè. To discharge as or with the urine. Ví dụ : "The dog pissed on the neighbor's lawn again. " Con chó lại tè lên bãi cỏ nhà hàng xóm nữa rồi. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, ngà ngà say, chuếnh choáng. Drunk. Ví dụ : "My brother got completely pissed at the party last night and embarrassed himself. " Tối qua ở bữa tiệc, anh trai tôi say bí tỉ, ngà ngà say đến mức làm trò hề mất mặt. drink sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tức giận, bực mình. Annoyed, angry. Ví dụ : "She was really pissed when her brother ate her last cookie. " Cô ấy đã rất tức giận khi em trai ăn cái bánh quy cuối cùng của cô. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc