adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng thương, thảm hại, tội nghiệp. That deserves, evokes or can be given pity; pitiful. Ví dụ : "The homeless man's situation was pitiable; many people offered him food and blankets. " Hoàn cảnh của người đàn ông vô gia cư thật đáng thương; nhiều người đã cho ông ấy thức ăn và chăn ấm. emotion character attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc