Hình nền cho pitiful
BeDict Logo

pitiful

/ˈpɪt.ɪ.fl̩/

Định nghĩa

adjective

Đáng thương, thương xót, bi ai.

Ví dụ :

Cô giáo thương xót cho điểm kém của học sinh đang gặp khó khăn, và đề nghị giúp đỡ thêm.