Hình nền cho plausibly
BeDict Logo

plausibly

/ˈplɔzɪbli/ /ˈplaʊzɪbli/

Định nghĩa

adverb

Có lý, hợp lý.

Ví dụ :

Cô ấy nói dối nghe có lý đấy, nhưng cảnh sát vẫn nghi ngờ cô ấy.