adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lý, hợp lý. (manner) In a plausible manner. Ví dụ : "She lied plausibly, but the police suspected her anyway." Cô ấy nói dối nghe có lý đấy, nhưng cảnh sát vẫn nghi ngờ cô ấy. possibility way quality attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lý, hợp lý, khả thi. (modal) Not falsifiably, based on available facts and general knowledge. Ví dụ : "Given the evidence, he plausibly claimed he was home all night. " Với những bằng chứng đó, anh ta đã khai một cách hợp lý rằng anh ta ở nhà cả đêm. philosophy logic possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc