Hình nền cho pleonasm
BeDict Logo

pleonasm

/ˈpliː.ə.næz.əm/

Định nghĩa

noun

Dài dòng, rườm rà, sự lặp lại không cần thiết.

Ví dụ :

""Saying 'a small little dog' is a pleonasm because 'little' is already implied by 'small'." "
Nói "một con chó nhỏ bé tí hon" là một cách diễn đạt dài dòng (rườm rà) vì "nhỏ" đã bao hàm ý "bé tí hon" rồi.
noun

Ví dụ :

Nói "nóng bỏng" là một cách diễn đạt dư thừa phổ biến, vì "bỏng" đã bao hàm ý nóng rồi.