BeDict Logo

redundant

/ɹɪˈdʌn.dənt/
Hình ảnh minh họa cho redundant: Dự phòng, thừa, dư thừa.
adjective

Máy phát điện của bệnh viện là máy dự phòng; nó tự động khởi động nếu điện lưới bị cúp, đảm bảo luôn có điện sử dụng.