Hình nền cho wording
BeDict Logo

wording

/ˈwɜːrdɪŋ/ /ˈwɜːdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Diễn đạt, Phát biểu, Dùng từ ngữ.

Ví dụ :

Tôi không chắc nên dùng từ ngữ nào để viết lá thư này cho hội đồng cho phải.
verb

Diễn đạt, dùng lời lẽ.

Ví dụ :

Luật sư cố gắng dùng lời lẽ thuyết phục để áp đảo bồi thẩm đoàn, hy vọng lay chuyển ý kiến của họ bằng những tranh luận đầy sức thuyết phục và thuật ngữ pháp lý phức tạp.