Hình nền cho pollutant
BeDict Logo

pollutant

/pəˈluːtənt/ /pəˈlʌtənt/

Định nghĩa

noun

Chất ô nhiễm, tác nhân gây ô nhiễm.

Ví dụ :

Khí thải xe hơi là một chất ô nhiễm chính ở nhiều thành phố, khiến không khí trở nên độc hại, không tốt cho sức khỏe để hít thở.