noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất ô nhiễm, tác nhân gây ô nhiễm. A foreign substance that makes something dirty, or impure, especially waste from human activities. Ví dụ : "Car exhaust is a major pollutant in many cities, making the air unhealthy to breathe. " Khí thải xe hơi là một chất ô nhiễm chính ở nhiều thành phố, khiến không khí trở nên độc hại, không tốt cho sức khỏe để hít thở. environment substance industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc