noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo hoàng, Đức Giáo Hoàng. A bishop of the early Church; now specifically, the Pope. Ví dụ : "The pontiff addressed the congregation at the Vatican. " Đức Giáo Hoàng đã có bài phát biểu trước các tín đồ tại Vatican. religion person theology history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo hoàng, vị giáo chủ. Any chief figure or leader of a religion. Ví dụ : "The new spiritual center honored the pontiff with a statue in the main hall. " Trung tâm tâm linh mới đã vinh danh vị giáo chủ bằng một bức tượng ở sảnh chính. religion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo hoàng. A pontifex. Ví dụ : "The school's new pontiff, the headmaster, delivered a speech about academic excellence. " Vị giáo hoàng mới của trường, tức thầy hiệu trưởng, đã có bài phát biểu về sự xuất sắc trong học tập. religion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc