Hình nền cho pontiff
BeDict Logo

pontiff

/ˈpɒntɪf/

Định nghĩa

noun

Giáo hoàng, Đức Giáo Hoàng.

Ví dụ :

"The pontiff addressed the congregation at the Vatican. "
Đức Giáo Hoàng đã có bài phát biểu trước các tín đồ tại Vatican.