noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả năng, điều khả thi. A possible one. Ví dụ : "Of all the job applicants, only a few were true possibles. " Trong tất cả ứng viên xin việc, chỉ có một vài người là những ứng cử viên thật sự có khả năng được chọn. possibility outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng viên, người có khả năng. A possible choice, notably someone being considered for a position. Ví dụ : "Jones is a possible for the new opening in sales." Jones là một ứng viên tiềm năng cho vị trí mới trong bộ phận bán hàng. position business job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả năng, điều có thể xảy ra. A particular event that may happen. Ví dụ : "Among the possibles for our family vacation are camping and visiting the beach. " Trong số những khả năng cho kỳ nghỉ gia đình của chúng ta, có cắm trại và đi biển. possibility event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc