noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dự tu. A person seeking admission to a religious order Ví dụ : "Example Sentence: "Sister Agnes welcomed the postulant, Maria, who was eager to learn more about life in the convent." " Sơ Agnes chào đón người dự tu Maria, người rất háo hức muốn tìm hiểu thêm về cuộc sống trong tu viện. religion person theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thỉnh cầu, người xin gia nhập, người dự tu. A person who submits a petition for something; a petitioner. Ví dụ : "The scholarship committee received hundreds of applications, each applicant a postulant hoping to receive financial aid for their studies. " Ủy ban xét học bổng nhận được hàng trăm đơn xin học bổng, và mỗi người nộp đơn đều là một người thỉnh cầu mong được nhận hỗ trợ tài chính cho việc học hành của mình. person religion job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc