Hình nền cho postulant
BeDict Logo

postulant

/ˈpɒstjʊlənt/

Định nghĩa

noun

Người dự tu.

Ví dụ :

Sơ Agnes chào đón người dự tu Maria, người rất háo hức muốn tìm hiểu thêm về cuộc sống trong tu viện.
noun

Người thỉnh cầu, người xin gia nhập, người dự tu.

Ví dụ :

Ủy ban xét học bổng nhận được hàng trăm đơn xin học bổng, và mỗi người nộp đơn đều là một người thỉnh cầu mong được nhận hỗ trợ tài chính cho việc học hành của mình.