Hình nền cho predestined
BeDict Logo

predestined

/ˌpriːˈdestɪnd/ /ˌpreeˈdestɪnd/

Định nghĩa

verb

Định trước, tiền định.

Ví dụ :

"Many believe that our lives are not entirely predestined, but influenced by the choices we make. "
Nhiều người tin rằng cuộc đời chúng ta không hoàn toàn bị tiền định, mà còn chịu ảnh hưởng bởi những lựa chọn mà ta đưa ra.