noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụy biện, lý do giả tạo, cái cớ. A false, contrived, or assumed purpose or reason; a pretense. Ví dụ : "The reporter called the company on the pretext of trying to resolve a consumer complaint." Phóng viên gọi cho công ty với cái cớ là đang cố gắng giải quyết khiếu nại của khách hàng, nhưng thực chất không phải vậy. attitude character action plan appearance statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc