Hình nền cho pretext
BeDict Logo

pretext

/ˈpɹiːtɛkst/

Định nghĩa

noun

do giả tạo, ngụy biện, cái cớ.

Ví dụ :

Nhà báo gọi điện cho công ty với cái cớ là đang cố gắng giải quyết một khiếu nại của khách hàng (nhưng thực chất là để thu thập thông tin).
verb

Lấy cớ, viện cớ, ngụy tạo lý do.

Ví dụ :

Có thể là gián điệp đã lấy cớ bằng những phương pháp bất hợp pháp để có được hồ sơ điện thoại của anh ta.