noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả năng, điều có thể xảy ra. Something that is likely. Ví dụ : "Given the cloudy sky and forecast, rain and thunderstorms are the probables for this afternoon's picnic. " Với trời nhiều mây và dự báo thời tiết như vậy, mưa và giông bão là những điều rất có khả năng xảy ra cho buổi dã ngoại chiều nay. possibility outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người có khả năng, ứng cử viên tiềm năng. A person who is likely to appear or do a certain thing. Ví dụ : "The list of probables for the school play included Maria and David, since they both auditioned very well. " Danh sách những người có khả năng được chọn cho vở kịch của trường bao gồm Maria và David, vì cả hai đều thử vai rất tốt. person possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc