Hình nền cho auditioned
BeDict Logo

auditioned

/ɔˈdɪʃənd/ /ɑˈdɪʃənd/

Định nghĩa

verb

Thử giọng, tuyển vai.

Ví dụ :

"We auditioned several actors for the part."
Chúng tôi đã thử giọng (cho) nhiều diễn viên cho vai diễn đó.