verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc, huých, đẩy. To poke, to push, to touch. Ví dụ : "The doctor gently prodded my stomach to check for tenderness. " Bác sĩ nhẹ nhàng ấn vào bụng tôi để kiểm tra xem có bị đau không. action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc giục, khuyến khích. To encourage, to prompt. Ví dụ : "My mom prodded me to finish my homework before watching TV. " Mẹ tôi thúc giục tôi làm xong bài tập về nhà trước khi xem ti vi. action communication attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc, thúc, đẩy. To prick with a goad. Ví dụ : "The farmer prodded the stubborn cow with a stick to move her into the barn. " Người nông dân dùng gậy thúc con bò bướng bỉnh để lùa nó vào chuồng. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc