Hình nền cho profited
BeDict Logo

profited

/ˈprɑfɪtɪd/ /ˈprɑfətɪd/

Định nghĩa

verb

Có lợi, hưởng lợi, thu lợi.

Ví dụ :

Việc luyện tập thêm đã có lợi cho Maria, vì điểm số của cô ấy đã cải thiện.