Hình nền cho exploit
BeDict Logo

exploit

/ɪkˈsplɔɪt/ /ˈɛksˌplɔɪt/

Định nghĩa

noun

Chiến công, kỳ tích.

Ví dụ :

"Her exploit of memorizing the entire Shakespearean sonnet collection in a week was remarkable. "
Việc cô ấy lập chiến công phi thường là học thuộc lòng toàn bộ tuyển tập sonnet của Shakespeare chỉ trong một tuần thật đáng kinh ngạc.
verb

Ví dụ :

Những kẻ quái dị cuồng vật chất, bóc lột những người tốt bụng, sẽ không có kết cục tốt đẹp, dù cho có vơ vét được bao nhiêu của cải bất chính đi chăng nữa.