BeDict Logo

exploit

/ɪkˈsplɔɪt/ /ˈɛksˌplɔɪt/
Hình ảnh minh họa cho exploit: Bóc lột, lợi dụng.
 - Image 1
exploit: Bóc lột, lợi dụng.
 - Thumbnail 1
exploit: Bóc lột, lợi dụng.
 - Thumbnail 2
verb

Những kẻ quái dị cuồng vật chất, bóc lột những người tốt bụng, sẽ không có kết cục tốt đẹp, dù cho có vơ vét được bao nhiêu của cải bất chính đi chăng nữa.