Hình nền cho sonnet
BeDict Logo

sonnet

/ˈsɒnɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cho bài tập môn tiếng Anh, Maria đã viết một bài thơ sonnet rất hay về sự thay đổi của các mùa, cẩn thận tuân theo quy tắc mười bốn dòng và một sơ đồ gieo vần cụ thể.