Hình nền cho promenading
BeDict Logo

promenading

/ˌprɒməˈneɪdɪŋ/ /ˌprɑməˈneɪdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi dạo, tản bộ.

Ví dụ :

Sau bữa tối, cả gia đình đi dạo dọc bãi biển, tận hưởng làn gió mát buổi tối.
verb

Diễu hành, bước đi uyển chuyển.

Ví dụ :

Trong buổi học nhảy vuông, các học sinh đang cẩn thận diễu hành và bước đi uyển chuyển, cố gắng giữ nhịp điệu với bạn nhảy của mình.