verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi dạo, tản bộ. To walk for amusement, show, or exercise. Ví dụ : "Example Sentence: "After dinner, the family was promenading along the beach, enjoying the cool evening breeze." " Sau bữa tối, cả gia đình đi dạo dọc bãi biển, tận hưởng làn gió mát buổi tối. entertainment action style human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễu hành, bước đi uyển chuyển. To perform the stylized walk of a square dance. Ví dụ : "During the square dance lesson, the students were carefully promenading, trying to keep in step with their partners. " Trong buổi học nhảy vuông, các học sinh đang cẩn thận diễu hành và bước đi uyển chuyển, cố gắng giữ nhịp điệu với bạn nhảy của mình. dance style action entertainment tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc