noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại từ hóa, cụm đại từ. (grammar) A phrase that acts as a pronoun. Ví dụ : ""Someone like me" is a pronominal because it can replace a noun phrase like "John" in a sentence. " Cụm từ "ai đó như tôi" là một cụm đại từ (đại từ hóa) vì nó có thể thay thế cho một cụm danh từ như "John" trong câu. grammar language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại từ, thuộc đại từ. (grammar) Of, pertaining to, resembling, or functioning as a pronoun. Ví dụ : "The pronoun "we" is a pronominal word, referring to the speaker and other people in the group. " Đại từ "chúng ta" là một từ thuộc loại đại từ, dùng để chỉ người nói và những người khác trong nhóm. grammar linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc