Hình nền cho proportionally
BeDict Logo

proportionally

/pɹəˈpɔːʃənəli/ /pɹəˈpɔːɹʃənəli/

Định nghĩa

adverb

Tương xứng, cân đối, tỷ lệ.

Ví dụ :

Giá tiền chiếc pizza sẽ được chia một cách tương xứng, dựa trên số lượng miếng mà mỗi người ăn.