adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng phạt, có thể bị trừng phạt. Subject to punishment; appropriate for punishment. Ví dụ : "Littering in this area is punishable by a fine of up to $100." Vứt rác bừa bãi ở khu vực này là hành vi đáng phạt, có thể bị phạt tiền lên đến 100 đô la. law guilt moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc