Hình nền cho punishable
BeDict Logo

punishable

/ˈpʌnɪʃəbl̩/ /ˈpʌnɪʃəbəl/

Định nghĩa

adjective

Đáng phạt, có thể bị trừng phạt.

Ví dụ :

"Littering in this area is punishable by a fine of up to $100."
Vứt rác bừa bãi ở khu vực này là hành vi đáng phạt, có thể bị phạt tiền lên đến 100 đô la.