verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xả rác, vứt rác bừa bãi. To drop or throw trash without properly disposing of it (as discarding in public areas rather than trash receptacles). Ví dụ : "By tossing the bottle out the window, he was littering." Vì vứt chai ra ngoài cửa sổ, anh ta đã xả rác bừa bãi. environment action society place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xả rác, vứt rác bừa bãi. To scatter carelessly about. Ví dụ : "The children were littering their toys all over the living room floor. " Bọn trẻ con xả đồ chơi vứt bừa bãi khắp sàn phòng khách. environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vứt rác bừa bãi, xả rác. To strew (a place) with scattered articles. Ví dụ : "The children were littering the playground with discarded wrappers. " Bọn trẻ đang xả rác bừa bãi ra sân chơi bằng mấy vỏ bánh kẹo đã vứt đi. environment action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ, sinh. To give birth to, used of animals. Ví dụ : "The mother cat was littering kittens in the barn. " Mèo mẹ đang đẻ mèo con trong chuồng. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ, sinh, sinh sản. To produce a litter of young. Ví dụ : "The mother cat is littering in a quiet corner of the garden. " Mèo mẹ đang đẻ con ở một góc vườn yên tĩnh. animal biology family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rải rác, lót ổ. To supply (cattle etc.) with litter; to cover with litter, as the floor of a stall. Ví dụ : "Every morning, the farmer spends an hour littering the cows' stalls with fresh straw to keep them clean and comfortable. " Mỗi sáng, người nông dân dành một giờ để rải rác rơm mới vào chuồng bò, giữ cho chúng sạch sẽ và thoải mái. agriculture animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm ổ rơm, trải ổ rơm. To be supplied with litter as bedding; to sleep or make one's bed in litter. Ví dụ : "The farmer, exhausted after a long day, decided against going to the house and instead began littering the barn floor with straw for a makeshift bed. " Người nông dân, mệt mỏi sau một ngày dài, quyết định không về nhà mà bắt đầu trải rơm rạ xuống sàn chuồng để làm một chiếc giường tạm bợ. agriculture animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xả rác, việc xả rác. The dropping of litter. Ví dụ : "The park ranger gave a warning about littering because trash was left on the grass. " Nhân viên kiểm lâm công viên đã cảnh báo về việc xả rác vì có rác bị vứt trên cỏ. environment action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc