Hình nền cho littering
BeDict Logo

littering

/ˈlɪtərɪŋ/ /ˈlɪɾərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"By tossing the bottle out the window, he was littering."
Vì vứt chai ra ngoài cửa sổ, anh ta đã xả rác bừa bãi.
verb

Nằm ổ rơm, trải ổ rơm.

Ví dụ :

Người nông dân, mệt mỏi sau một ngày dài, quyết định không về nhà mà bắt đầu trải rơm rạ xuống sàn chuồng để làm một chiếc giường tạm bợ.