Hình nền cho pygostyle
BeDict Logo

pygostyle

/ˈpaɪɡəstaɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi con gà tây được nướng xong, chúng ta có thể thấy rõ xương cụt chim, cái xương hợp nhất nâng đỡ vị trí mà lông đuôi đã từng mọc.