Hình nền cho quarte
BeDict Logo

quarte

/kwɔːrt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong buổi học đấu kiếm, huấn luyện viên đã thị phạm thế thủ góc tư, tay cầm kiếm ngửa lòng bàn tay lên và mũi kiếm hướng về cổ của đối thủ tưởng tượng.