Hình nền cho foil
BeDict Logo

foil

/fɔɪl/

Định nghĩa

noun

Giấy bạc, lá kim loại mỏng.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh dùng một lớp giấy bạc mỏng để lót khuôn nướng bánh.
noun

Ví dụ :

Trong vở kịch ở trường, học sinh nhút nhát đóng vai nhân vật đối trọng, làm nổi bật tính cách của ngôi sao nổi tiếng, hoạt bát.
noun

Vật làm nền, yếu tố tương phản.

Ví dụ :

Không khí yên tĩnh, chăm chỉ trong thư viện là một yếu tố tương phản hoàn hảo, làm nổi bật sự ồn ào của sân chơi bên ngoài.
noun

Ví dụ :

Cô giáo dùng một tấm phim trong suốt để chiếu hình ảnh hệ mặt trời cho cả lớp xem.
noun

Thất bại, sự hỏng ăn, sự đổ bể.

Ví dụ :

Kế hoạch xây dựng một khu vườn thành công của họ đã gặp phải một sự thất bại cay đắng, vì đợt sương giá bất ngờ đã phá hỏng tất cả.