noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính tham lam, sự tham lam. The quality of being rapacious; voracity. Ví dụ : "The landlord's rapacity was evident in the exorbitant rent increases. " Sự tham lam của người chủ nhà thể hiện rõ qua việc tăng tiền thuê nhà cắt cổ. character quality business economy attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc