Hình nền cho rapacious
BeDict Logo

rapacious

/ɹəˈpeɪ.ʃəs/

Định nghĩa

adjective

Tham lam, vơ vét.

Ví dụ :

Công ty tham lam đó đã mua đứt hết tất cả các doanh nghiệp nhỏ trong thị trấn, không để lại gì cho ai khác.