noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của cướp được, chiến lợi phẩm. Food obtained by violence; plunder; prey; raven. Ví dụ : "The bully's lunch was his ravin for the day, stolen from the smaller children on the playground. " Bữa trưa của thằng bắt nạt hôm đó là của cướp được, nó giật từ mấy đứa trẻ nhỏ hơn trên sân chơi. food animal military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cướp, ăn cướp được. To dine or feast upon plunder or goods seized by violence. Ví dụ : "After the pirates stormed the merchant ship, they ravined on the captured food and wine. " Sau khi bọn cướp biển tấn công tàu buôn, chúng ăn sạch sành sanh thức ăn và rượu cướp được. military action food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Háo đói, ngấu nghiến. Ravenous. Ví dụ : "After skipping lunch, the children were ravin for a snack. " Sau khi bỏ bữa trưa, bọn trẻ đói ngấu nghiến và thèm ăn vặt khủng khiếp. physiology sensation food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc