Hình nền cho ravin
BeDict Logo

ravin

/ˈɹævən/

Định nghĩa

noun

Của cướp được, chiến lợi phẩm.

Ví dụ :

Bữa trưa của thằng bắt nạt hôm đó là của cướp được, nó giật từ mấy đứa trẻ nhỏ hơn trên sân chơi.