BeDict Logo

ravin

/ˈɹævən/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "plunder" - Sự cướp bóc, sự tước đoạt.
/ˈplʌndə(ɹ)/

Sự cướp bóc, sự tước đoạt.

"The plunder of valuable textbooks from the classroom was a serious problem. "

Việc cướp bóc những cuốn sách giáo khoa có giá trị từ lớp học là một vấn đề nghiêm trọng.

Hình ảnh minh họa cho từ "violence" - Bạo lực, sự hung bạo.
/ˈvaɪləns/

Bạo lực, sự hung bạo.

"The violence of the storm, fortunately, was more awesome than destructive."

May mắn thay, cơn bão hung bạo dữ dội, nhưng nó gây ấn tượng mạnh hơn là tàn phá nặng nề.

Hình ảnh minh họa cho từ "captured" - Bắt giữ, chiếm đoạt, tóm được.
/ˈkæptʃərd/ /ˈkæptʃəd/

Bắt giữ, chiếm đoạt, tóm được.

"to capture an enemy, a vessel, or a criminal"

Bắt giữ một kẻ thù, chiếm đoạt một con tàu, hoặc tóm được một tên tội phạm.

Hình ảnh minh họa cho từ "pirates" - Hải tặc, cướp biển.
/ˈpaɪɹəts/

Hải tặc, cướp biển.

"You should be cautious due to the Somali pirates."

Bạn nên cẩn thận vì có cướp biển Somali.

Hình ảnh minh họa cho từ "stormed" - Xông vào, ập vào, hùng hổ xông vào.
/stɔːrmd/ /stɔːrmt/

Xông vào, ập vào, hùng hổ xông vào.

"She stormed out of the room."

Cô ấy hùng hổ xông ra khỏi phòng.

Hình ảnh minh họa cho từ "smaller" - Nhỏ hơn, bé hơn.
smalleradjective
/ˈsmɑlɚ/ /ˈsmɔːlə/ /ˈsmɔlɚ/

Nhỏ hơn, hơn.

"A small group."

Một nhóm nhỏ.

Hình ảnh minh họa cho từ "obtained" - Thu được, giành được, đạt được.
/əbˈteɪnd/

Thu được, giành được, đạt được.

"She obtained her driver's license after passing the driving test. "

Cô ấy đã có được bằng lái xe sau khi vượt qua bài kiểm tra lái xe.

Hình ảnh minh họa cho từ "children" - Trẻ em, con nít.
[ˈt͡ʃʊld̠ɹ̠ ̝ʷən] [ˈt͡ʃɪl.d̠ɹ̠ ̝ʷən] [tʃɪl.ɹən]

Trẻ em, con nít.

"Go easy on him: he is but a child."

Nhẹ tay với nó thôi: nó còn là một đứa trẻ con.

Hình ảnh minh họa cho từ "playground" - Sân chơi.
/ˈpleɪɡɹaʊnd/

Sân chơi.

"The school's playground was a favorite spot for the children after their classes. "

Sân chơi của trường là một địa điểm yêu thích của bọn trẻ sau giờ học.

Hình ảnh minh họa cho từ "skipping" - Nhảy lò cò.
/ˈskɪpɪŋ/

Nhảy .

"She will skip from one end of the sidewalk to the other."

Cô ấy sẽ nhảy lò cò từ đầu vỉa hè này đến đầu vỉa hè kia.

Hình ảnh minh họa cho từ "merchant" - Thương gia, nhà buôn, lái buôn.
/ˈmɜːtʃənt/ /ˈmɝtʃənt/

Thương gia, nhà buôn, lái buôn.

"The local merchant sold fresh produce at the farmer's market. "

Ông lái buôn địa phương bán nông sản tươi sống ở chợ nhà nông.

Hình ảnh minh họa cho từ "ravenous" - Đói ngấu, đói cồn cào, thèm thuồng.
ravenousadjective
/ˈɹævənəs/

Đói ngấu, đói cồn cào, thèm thuồng.

"After running the marathon, I was ravenous and ate three sandwiches. "

Sau khi chạy marathon, tôi đói ngấu nghiến và ăn liền ba cái bánh mì.