noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quạ. Any of several, generally large and lustrous black species of birds in the genus Corvus, especially the common raven, Corvus corax. Ví dụ : "The raven perched on the fencepost, its glossy black feathers gleaming in the sunlight. " Con quạ đậu trên cọc rào, bộ lông đen bóng mượt của nó ánh lên dưới ánh mặt trời. animal bird nature environment biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu đen tuyền. A jet-black colour. Ví dụ : "The raven's feathers were a deep, rich black. " Lông chim quạ có màu đen tuyền, đậm và rất óng ả. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đen như mun, đen nhánh. Of the color of the raven; jet-black Ví dụ : "She was a tall, sophisticated, raven-haired beauty." Cô ấy là một người đẹp cao ráo, sắc sảo với mái tóc đen nhánh như mun. color appearance bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính háu đói, sự tham lam. Rapine; rapacity. Ví dụ : "The landlord's raven left the tenants with barely enough money to survive the winter. " Sự háo đói của gã chủ nhà khiến những người thuê nhà gần như không còn đủ tiền để sống qua mùa đông. character animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến lợi phẩm, của cướp được. Prey; plunder; food obtained by violence. Ví dụ : "After the bully took the smaller child's lunch money, he considered it his raven for the day. " Sau khi tên bắt nạt lấy tiền ăn trưa của đứa bé hơn, hắn ta coi đó là chiến lợi phẩm của mình trong ngày. animal bird food action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp đoạt, chiếm đoạt, vơ vét. To obtain or seize by violence. Ví dụ : "The bully ravened the other children's lunch money. " Thằng bắt nạt kia cướp đoạt tiền ăn trưa của những đứa trẻ khác. action war inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấu nghiến, ăn ngấu nghiến. To devour with great eagerness. Ví dụ : "The hungry child ravened down his entire bowl of pasta. " Đứa trẻ đói ngấu nghiến hết sạch bát mì ý của mình. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp đoạt, vơ vét. To prey on with rapacity. Ví dụ : "During the economic crisis, some dishonest landlords ravened on struggling tenants by charging exorbitant rents they knew were unsustainable. " Trong cuộc khủng hoảng kinh tế, một số chủ nhà bất lương đã vơ vét những người thuê nhà đang gặp khó khăn bằng cách thu những khoản tiền thuê cắt cổ mà họ biết là không thể duy trì được. animal nature action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham lam, vơ vét. To show rapacity; to be greedy (for something). Ví dụ : "The students ravened at the pizza after their long rehearsal, grabbing slices before anyone else could get near. " Sau buổi diễn tập dài, đám sinh viên vơ vét pizza một cách thèm thuồng, tranh nhau lấy từng miếng trước khi ai kịp đến gần. character attitude moral human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc