Hình nền cho raven
BeDict Logo

raven

/ˈɹeɪvən/ /ˈɹævən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con quạ đậu trên cọc rào, bộ lông đen bóng mượt của nó ánh lên dưới ánh mặt trời.
verb

Cướp đoạt, vơ vét.

Ví dụ :

Trong cuộc khủng hoảng kinh tế, một số chủ nhà bất lương đã vơ vét những người thuê nhà đang gặp khó khăn bằng cách thu những khoản tiền thuê cắt cổ mà họ biết là không thể duy trì được.